Tuổi Đinh Sửu 1997 làm ăn hợp với tuổi nào?

Tuổi Đinh Sửu 1997 làm ăn hợp với tuổi nào trong 12 con giáp. Các chuyên gia phong thủy sẽ giải đáp câu hỏi này theo các quan sát dựa trên ngũ hành, thiên can, địa chi và các yếu tố khác. Mời các bạn cùng theo dõi và chọn tuổi hợp trong làm ăn nhé.

Thông tin về tuổi Đinh Sửu 1997

Năm sinh (AL)Đinh Sửu 1997
Ngũ hành bản mệnhThủy – Giản Hạ Thủy
Thiên canĐinh
Địa chiSửu
Cung phiNam cung Chấn/ nữ cung Chấn

 

Tương sinh tương khắc ngũ hành

Người sinh năm 1997 ngũ hành bản mệnh: Thủy – Giản Hạ Thủy. Với các đặc tính ngũ hành tương sinh – khắc như sau:

  • Mệnh Thủy tương sinh mệnh Kim và Mộc
  • Mệnh Thủy tương khắc mệnh Thổ và Hỏa

Cung mệnh:

  • Nam cung Chấn (Mộc) thuộc Đông tứ mệnh
  • Nữ cung Chấn (Mộc) thuộc Đông tứ mệnh

Tính cách con người

Người sinh năm 1997 ngũ hành bản mệnh: Thủy – Giản Hạ Thủy. Đây là 1 dạng nước trung bình không phải là nước lớn như con sông hay biển nhưng chỉ trung bình như suối. Người Giản Hạ Thủy đặc trưng chủ yếu là có tính cách hướng nội, trí tuệ thông minh nhưng lại không hay thể hiện hay phô trương ra ngoài cho người khác biết. Vì họ sống hướng nội nên xử lý mọi thứ nghiêng về tình cảm, suy nghĩ cho mọi người.

Tuổi Đinh Sửu 1997 làm ăn hợp với tuổi nào?-1

Họ còn có các đặc tính như cần cù, siêng năng, kiêng định khi làm một việc nào đó  Làm gì trong công việc cũng đều có kế hoạch và nhờ sự siêng năng chăm chỉ mà nhanh chóng đạt được thành công trong thời gian ngắn.

Đinh Sửu có nhược điểm là đôi khi hơi có tính bảo thủ. Chưa thể điều tiết việc giữ quan điểm so với việc thay đổi bản thân đến hướng tốt đẹp hơn.

Nam Tuổi Đinh Sửu 1997 làm ăn hợp với tuổi nào?

Tuổi Đinh Tỵ 1977

  • Năm sinh: Đinh Tỵ 1977
  • Mệnh: Thủy – Thổ => Tương xung
  • Thiên Can: Đinh – Đinh => Bình hòa
  • Địa chi: Sửu – Tỵ => Tam hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy => Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Mậu Thân 1968

  • Năm sinh: Mậu Thân 1968
  • Mệnh: Thủy – Thổ => Tương xung
  • Thiên Can: Đinh – Mậu => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Thân => Bình hòa
  • Cung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy => Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Tân Hợi 1971

  • Năm sinh: Tân Hợi 1971
  • Mệnh: Thủy – Kim => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Tân => Bình hòa
  • Địa chi: Sửu – Hợi => Tứ đức hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Tốn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Ất Hợi 1995

  • Năm sinh: Ất Hợi 1995
  • Mệnh: Thủy – Hỏa => Tương xung
  • Thiên Can: Đinh – Ất => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Hợi => Tứ đức hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy => Tương sinh
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Giáp Thân 2004

  • Năm sinh: Giáp Thìn 2004
  • Mệnh: Thủy – Thủy => Bình hòa
  • Thiên Can: Đinh – Giáp => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Thân => Bình hòa
  • Cung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy => Tương sinh
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Ất Sửu 1985

  • Năm sinh: Ất Sửu 1985
  • Mệnh: Thủy – Kim => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Ất => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Sửu => Bình hòa
  • Cung mệnh: Chấn – Ly => Sinh khí
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Hỏa => Tương sinh
  • ĐIỂM: 9

Tuổi Mậu Thìn 1988

  • Năm sinh: Mậu Thìn 1988
  • Mệnh: Thủy – Mộc => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Mậu => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Thìn => Lục phá
  • Cung mệnh: Chấn – Chấn => Phục vị
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 9

Tuổi Kỷ Tỵ 1989

  • Năm sinh: Kỷ Tỵ 1989
  • Mệnh: Thủy – Mộc => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Kỷ => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Tỵ => Tam hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Tốn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 9

Tuổi Đinh Sửu 1997 làm ăn hợp với tuổi nào?-2

Nữ Tuổi Đinh Sửu 1997 làm ăn hợp với tuổi nào?

Tuổi Quý Sửu 1973

  • Năm sinh: Quý Sửu 1973
  • Mệnh: Thủy – Mộc => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Quý => Tương xung
  • Địa chi: Sửu – Sửu => Bình hòa
  • Cung mệnh: Chấn – Ly => Sinh khí
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Hỏa => Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Kỷ Dậu 1969

  • Năm sinh: Kỷ Dậu 1969
  • Mệnh: Thủy – Thổ => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Kỷ => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Dậu => Tam hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Tốn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Bính Tý 1996

  • Năm sinh: Bính Tý 1996
  • Mệnh: Thủy – Thủy => Bình hòa
  • Thiên Can: Đinh – Bính => Bình hòa
  • Địa chi: Sửu – Tý => Lục hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Tốn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Kỷ Mão 1999

  • Năm sinh: Kỷ Mão 1999
  • Mệnh: Thủy – Thổ => Tương xung
  • Thiên Can: Đinh – Kỷ => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Mão => Bình hòa
  • Cung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy=> Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Canh Thìn 2000

  • Năm sinh: Canh Thìn 2000
  • Mệnh: Thủy – Kim => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Canh => Bình hòa
  • Địa chi: Sửu – Thìn => Lục hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Ly => Sinh khí
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Hỏa => Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Mậu Thìn 1988

  • Năm sinh: Mậu Thìn 1988
  • Mệnh: Thủy – Mộc => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Mậu => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Thìn => Lục phá
  • Cung mệnh: Chấn – Chấn => Phục vị
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Nhâm Tý 1972

  • Năm sinh: Nhâm Tý 1972
  • Mệnh: Thủy – Mộc => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Nhâm => Tương phá
  • Địa chi: Sửu – Tý => Lục hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy => Tương sinh
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Ất Dậu 2005

  • Năm sinh: Ất Dậu 2005
  • Mệnh: Thủy – Thủy => Bình hòa
  • Thiên Can: Đinh – Ất => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Dậu => Tam hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Tốn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Mậu Tý 2008

  • Năm sinh: Mậu Tý 2008
  • Mệnh: Thủy – Hỏa => Tương xung
  • Thiên Can: Đinh – Mậu => Tương sinh
  • Địa chi: Sửu – Tý => Lục hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy => Tương sinh
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Tân Dậu 1981

  • Năm sinh: Tân Dậu 1981
  • Mệnh: Thủy – Mộc => Tương sinh
  • Thiên Can: Đinh – Tân => Bình hòa
  • Địa chi: Sửu – Dậu => Tam hợp
  • Cung mệnh: Chấn – Khảm => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy => Tương sinh
  • ĐIỂM: 9

Nguồn kiến thức trên từ các chuyên gia phong thủy sẽ giúp bạn chọn đúng tuổi làm ăn, vạn sự hanh thông, may mắn. Chúng tôi giải đáp câu hỏi tuổi Đinh Sửu 1997 làm ăn hợp với tuổi nào? Hi vọng sẽ có ích cho các bạn.

Chia sẻ