Tuổi Bính Dần 1986 làm ăn hợp với tuổi nào để may mắn?

Xem tuổi xung khắc hay hợp tuổi nhiều người rất quan tâm, bởi ngoài yếu tố kinh nghiệm, tài chính thì tuổi hợp còn là yếu tố giúp bạn thành công, vận trình hanh thông. Tuổi Bính Dần 1986 làm ăn hợp với tuổi nào để may mắn, ăn nên làm ra? Bài viết sau đây sẽ giúp các bạn giải đáp tất cả các thông tin trên.

Tổng quan về Bính Dần sinh năm 1986

  • Năm dương lịch: 1986.
  • Năm âm lịch: Bính Dần (Sinh vào 09.02/1986 – 28/01/1987 dương lịch)
  • Thiên can: Bính. Địa chi: Dần
  • Ngũ hành: Lư Trung Hỏa (lửa trong lò)
  • Nam: Khôn (Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh
  • Nữ:Khảm (Thuỷ) thuộc Đông Tứ mệnh
  • Nam mệnh hợp với số: 2, 5, 8, 9
  • Nữ mệnh hợp với số: 1, 6, 7

Bính Dần 1986 có đặc điểm, tính cách gì?

Bính Dần sinh năm 1986 là con người tài năng, giỏi giang được nhiều người ngưỡng mộ, tính cách hào sảng, phòng khoáng. Tâm tính bên trong tốt nhưng làm việc gì cũng thường bốc đồng nóng nảy nên thường sinh chuyện với người khác.

Bính Dần 1986 trong công việc luôn có sự kiên trì và tập trung cao độ. Do đó thường hoàn thành công việc sớm và đúng kế hoạch, làm gì cũng hứng khởi thì luôn cố gắng tìm hiểu, học hỏi nhanh nhất trong thời gian ngắn.

Tuổi Bính Dần 1986 làm ăn hợp với tuổi nào để may mắn?-1

Bính Dần phù hợp làm việc trong các mảng yêu cầu sự cạnh tranh, biến động như là chứng khoán, ngân hàng…hoặc làm các nghề có liên quan đến mệnh Hỏa như là đầu bếp, sửa chữa máy móc… đều có thu nhập nuôi bản thân và gia đình.

Ngũ hành tương sinh tương khắc

Căn cứ theo ngũ hành âm dương thì người sinh năm 1986 thuộc mệnh Hỏa nạp âm  Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò. Mối quan hệ tương sinh tương khắc với mệnh Hỏa:

Mệnh Hỏa sẽ tương sinh với mệnh Thổ và mệnh Mộc

Mệnh Hỏa sẽ  tương khắc với các mệnh Kim và mệnh Thủy

Dựa vào ngũ hành tương sinh tương khắc chúng ta có thể chọn màu sắc hoặc chọn phụ kiện phù hợp nhất trong nhà.

Nam Bính Dần 1986 làm ăn hợp với tuổi nào nhất?

Tuổi Canh Tý 1960

  • Năm sinh: 1960
  • Năm sinh âm lịch: Canh Tý
  • Mệnh Hỏa – Thổ => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Canh => Bình Hòa
  • Địa chi Dần – Tý => Bình Hòa
  • Cung mệnh Khôn – Khôn => Phục Vị
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Thổ => Bình Hòa
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 7

Tuổi Kỷ Dậu 1969

  • Năm sinh: 1969
  • Năm sinh âm lịch: Kỷ Dậu
  • Mệnh Hỏa – Thổ => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Kỷ => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Dậu => Tứ Tuyệt
  • Cung mệnh Khôn – Khôn => Phục Vị
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Thổ => Bình Hòa
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 7

Tuổi Bính Dần 1986 làm ăn hợp với tuổi nào để may mắn?-2

Tuổi Giáp Dần 1974

  • Năm sinh: 1974
  • Năm sinh âm lịch: Giáp Dần
  • Mệnh Hỏa – Thủy => Tương Xung
  • Thiên can Bính – Giáp => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Dần => Bình Hòa
  • Cung mệnh Khôn – Đoài => Thiên Y
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Kim => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 7

Tuổi  Ất Tỵ 1965

  • Năm sinh: 1965
  • Năm sinh âm lịch: Ất Tỵ
  • Mệnh Hỏa – Hỏa => Bình Hòa
  • Thiên can Bính – Ất => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Tỵ => Lục Hình
  • Cung mệnh Khôn – Đoài => Thiên Y
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Kim => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm:  ĐIỂM 7

Tuổi Bính Thìn 1976

  • Năm sinh: 1976
  • Năm sinh âm lịch: Bính Thìn
  • Mệnh Hỏa – Thổ => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Bính => Bình Hòa
  • Địa chi Dần – Thìn => Tứ Đức Hợp
  • Cung mệnh Khôn – Ly => Ngũ Quỷ
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Hỏa => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 7

Tuổi Mậu Tuất 1958

  • Năm sinh: 1958
  • Năm sinh âm lịch: Mậu Tuất
  • Mệnh Hỏa – Mộc => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Mậu => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Tuất => Tam Hợp
  • Cung mệnh Khôn – Ly => Ngũ Quỷ
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Hỏa => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm:  ĐIỂM 8

Tuổi Quý Sửu 1973

  • Năm sinh: 1973
  • Năm sinh âm lịch: Quý Sửu
  • Mệnh Hỏa – Mộc => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Quý => Bình Hòa
  • Địa chi Dần – Sửu => Bình Hòa
  • Cung mệnh Khôn – Càn => Diên Niên
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Kim => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm:  ĐIỂM 8

Tuổi Mậu Ngọ 1978

  • Năm sinh: 1978
  • Năm sinh âm lịch: Mậu Ngọ
  • Mệnh Hỏa – Hỏa => Bình Hòa
  • Thiên can Bính – Mậu => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Ngọ => Tam Hợp
  • Cung mệnh Khôn – Khôn => Phục Vị
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Thổ => Bình Hòa
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 8

Tuổi Canh Ngọ 1990

  • Năm sinh: 1990
  • Năm sinh âm lịch: Canh Ngọ
  • Mệnh Hỏa – Thổ => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Canh => Bình Hòa
  • Địa chi Dần – Ngọ => Tam Hợp
  • Cung mệnh Khôn – Cấn => Sinh Khí
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Thổ => Bình Hòa
  • Đánh giá số điểm:  ĐIỂM 8

Tuổi Giáp Thìn 1964

  • Năm sinh: 1964
  • Năm sinh âm lịch: Giáp Thìn
  • Mệnh Hỏa – Hỏa => Bình Hòa
  • Thiên can Bính – Giáp => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Thìn => Tứ Đức Hợp
  • Cung mệnh Khôn – Càn => Diên Niên
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Kim => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 9

Bính Dần 1986 nữ làm ăn hợp với tuổi nào nhất?

Tuổi Canh Tý 1960

  • Năm sinh: 1960
  • Năm sinh âm lịch: Canh Tý
  • Mệnh Hỏa – Thổ => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Canh => Bình Hòa
  • Địa chi Dần – Tý => Bình Hòa
  • Cung mệnh Khôn – Khôn => Phục Vị
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Thổ => Bình Hòa
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 7

Tuổi Bính Thìn 1976

  • Năm sinh: 1976
  • Năm sinh âm lịch: Bính Thìn
  • Mệnh Hỏa – Thổ => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Bính => Bình Hòa
  • Địa chi Dần – Thìn => Tứ Đức Hợp
  • Cung mệnh Khôn – Ly => Ngũ Quỷ
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Hỏa => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 7

Tuổi Canh Tuất 1970

  • Năm sinh: 1969
  • Năm sinh âm lịch: Kỷ Dậu
  • Mệnh Hỏa – Kim => Tương Xung
  • Thiên can Bính – Canh => Bình Hòa
  • Địa chi Dần – Tuất => Tam Hợp
  • Cung mệnh Khảm – Chấn => Thiên Y
  • Niên mệnh năm sinh Thủy – Mộc => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 7

Tuổi Kỷ Dậu 1969

  • Năm sinh: 1969
  • Năm sinh âm lịch: Kỷ Dậu
  • Mệnh Hỏa – Thổ => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Kỷ => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Dậu => Tứ Tuyệt
  • Cung mệnh Khôn – Khôn => Phục Vị
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Thổ => Bình Hòa
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 7

Tuổi Đinh Mão 1987

  • Năm sinh: 1987
  • Năm sinh âm lịch: Đinh Mão
  • Mệnh Hỏa – Hỏa => Bình Hòa
  • Thiên can Bính – Đinh => Bình Hòa
  • Địa chi Dần – Mão => Bình Hòa
  • Cung mệnh Khảm – Tốn => Sinh Khí
  • Niên mệnh năm sinh Thủy – Mộc => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 7

Tuổi Mậu Tuất 1958

  • Năm sinh: 1958
  • Năm sinh âm lịch: Mậu Tuất
  • Mệnh Hỏa – Mộc => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Mậu => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Tuất => Tam Hợp
  • Cung mệnh Khôn – Ly => Ngũ Quỷ
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Hỏa => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm:  ĐIỂM 8

Tuổi Mậu Ngọ 1978

  • Năm sinh: 1978
  • Năm sinh âm lịch: Mậu Ngọ
  • Mệnh Hỏa – Hỏa => Bình Hòa
  • Thiên can Bính – Mậu => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Ngọ => Tam Hợp
  • Cung mệnh Khôn – Khôn => Phục Vị
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Thổ => Bình Hòa
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 8

Tuổi Kỷ Mùi 1979

  • Năm sinh: 1979
  • Năm sinh âm lịch: Kỷ Mùi
  • Mệnh Hỏa – Hỏa => Bình Hòa
  • Thiên can Bính – Kỷ => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Mùi => Bình Hòa
  • Cung mệnh Khảm – Chấn => Thiên Y
  • Niên mệnh năm sinh Thủy – Mộc => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 8

Tuổi Kỷ Mão 1999

  • Năm sinh: 1999
  • Năm sinh âm lịch: Kỷ Mão
  • Mệnh Hỏa – Thổ => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Kỷ => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Mão => Bình Hòa
  • Cung mệnh Khảm – Khảm => Phục Vị
  • Niên mệnh năm sinh Thủy – Thủy => Bình Hòa
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 8

Tuổi Giáp Thìn 1964

  • Năm sinh: 1964
  • Năm sinh âm lịch: Giáp Thìn
  • Mệnh Hỏa – Hỏa => Bình Hòa
  • Thiên can Bính – Giáp => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Thìn => Tứ Đức Hợp
  • Cung mệnh Khôn – Càn => Diên Niên
  • Niên mệnh năm sinh Hỏa – Kim => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 9

Tuổi Mậu Dần 1988

  • Năm sinh: 1988
  • Năm sinh âm lịch: Mậu Dần
  • Mệnh Hỏa – Mộc => Tương Sinh
  • Thiên can Bính – Mậu => Tương Sinh
  • Địa chi Dần – Thìn => Tứ Đức Hợp
  • Cung mệnh Khảm – Chấn => Thiên Y
  • Niên mệnh năm sinh Thủy – Mộc => Tương Sinh
  • Đánh giá số điểm: ĐIỂM 10

Tuổi Bính Dần kỵ (khắc) tuổi nào?

Tuổi đại kỵ hay còn gọi là các tuổi tương khắc với Bính Dần thường mang lại cảm giác xui xẻo trong làm ăn, buôn bán, càng làm càng lỗ.

Các tuổi mà chúng ta nên tránh là các tuổi được liệt kê sau đây: Đinh Sửu, Tân Tỵ, Quý Mùi, Ất Sửu, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Kỷ Mùi.

Nhìn chung nếu biết chọn tuổi hợp sau đó hùn hạp, góp vốn làm ăn thì tỷ lệ thành công cao hơn. Bài viết giải thích cho các bạn câu hỏi “tuổi Bính Dần 1986 làm ăn hợp với tuổi nào” hi vọng sẽ có thêm thông tin giúp bạn chọn đối tác tốt nhất.

Chia sẻ