Tuổi Mậu Dần 1998 làm ăn hợp với tuổi nào nhất?

Cùng nghe ý kiến các chuyên gia giải thích Mậu Dần 1998 làm ăn hợp với tuổi nào nhất? Tuổi hợp làm ăn giúp bạn nhận thêm nhiều điều may mắn, thành công, sự nghiệp hanh thông. Các thông tin có tính chất tham khảo là chính.

Thông tin về tuổi Mậu Dần 1998

Năm sinh (AL)Mậu Dần 1998
Ngũ hành bản mệnhThổ – Thành Đầu Thổ
Thiên canMậu
Địa chiDần
Cung phiNam cung Khôn/ nữ cung Tốn

 

Ngũ hành tương sinh tương khắc

Sinh năm 1998 ngũ hành Thổ – Thành Đầu Thổ có tính tương sinh tương khắc với các ngũ hành khác như sau:

  • Mệnh Thổ tương sinh: mệnh Hỏa và mệnh Kim
  • Mệnh Thổ tương khắc: mệnh Thủy và mệnh Mộc

Cung mệnh của người sinh năm 1998 như sau:

  • Nam cung Khôn
  • Nữ cung Tốn

Đặc điểm vận mệnh, con người

Người sinh năm 1998 ngũ hành Thổ – Thành Đầu Thổ, nạp âm như thành trì, thành lũy, bản chất xây xung quanh nhằm bảo vệ, vùng đất phía trong. Cơ bản là có vị trí hơn chỗ khác, có thể quan sát, làm chủ tình hình.

Những người mệnh Thành Đầu Thổ là những người sinh vào năm Mậu Dần 1998 và Kỷ Mão 1999.

Tuổi Mậu Dần 1998 làm ăn hợp với tuổi nào nhất?-1

Người tuổi Mậu Dần là con Hổ hay Cọp vẻ ngoài có sự dũng mãnh, hung bạo và có quyền uy trước những kẻ khác. Người tuổi này thường khá thông minh và tài giỏi hơn người. Nhưng tính cách còn nóng nảy, vội vàng khiến nhiều việc không như ý muốn.

Tuổi Mậu Dần thường quan tâm đến vấn đề kinh doanh, xây dựng sự nghiệp khi còn trẻ. Họ thường thành công trong công việc từ rất sớm, ngoài ra người tuổi này còn có nhược điểm là thiếu kiên trì, nhanh chán nên họ thường tìm sự mới mẻ khám phá. Trong tương lai họ có khả năng chủ tạo dựng được thành công.

Nam Tuổi Mậu Dần 1998 làm ăn hợp với tuổi nào?

Tuổi Nhâm Tuất 1982

  • Năm sinh: Nhâm Tuất 1982
  • Mệnh: Thổ – Thủy => Tương xung
  • Thiên Can: Mậu – Nhâm => Bình hòa
  • Địa chi: Dần – Tuất => Tam hợp
  • Cung mệnh: Khôn – Càn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Bính Thìn 1976

  • Năm sinh: Bính Thìn 1976
  • Mệnh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • Thiên Can: Mậu – Bính => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Thìn => Tứ đức hợp
  • Cung mệnh: Khôn – Ly => Ngũ quỷ
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Hỏa => Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Nhâm Thân 1992

  • Năm sinh: Nhâm Thân 1992
  • Mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Nhâm => Bình hòa
  • Địa chi: Dần – Thân => Lục xung
  • Cung mệnh: Khôn – Đoài => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Mậu Tý 2008

  • Năm sinh: Mậu Tý 2008
  • Mệnh: Thổ – Hỏa => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Mậu => Bình hòa
  • Địa chi: Dần – Tý => Bình hòa
  • Cung mệnh: Khôn – Cấn => Sinh khí
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Mậu Ngọ 1978

  • Năm sinh: Mậu Ngọ 1978
  • Mệnh: Thổ – Hỏa => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Mậu => Bình hòa
  • Địa chi: Dần – Ngọ => Tam hợp
  • Cung mệnh: Khôn – Khôn => Phục vị
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Đinh Mão 1987

  • Năm sinh: Đinh Mão 1987
  • Mệnh: Thổ – Hỏa => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Đinh => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Mão => Bình hòa
  • Cung mệnh: Khôn – Khôn => Phục vị
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Canh Ngọ 1990

  • Năm sinh: Canh Ngọ 1990
  • Mệnh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • Thiên Can: Mậu – Canh => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Ngọ => Tam hợp
  • Cung mệnh: Khôn – Cấn => Sinh khí
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Tân Mùi 1991

  • Năm sinh: Tân Mùi 1991
  • Mệnh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • Thiên Can: Mậu – Tân => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Mùi => Bình hòa
  • Cung mệnh: Khôn – Càn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Tân Tỵ 2001

  • Năm sinh: Tân Tỵ 2001
  • Mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Tân => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Tỵ => Lục hình
  • Cung mệnh: Khôn – Đoài => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Canh Thìn 2000

  • Năm sinh: Canh Thìn 2000
  • Mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Canh => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Thìn => Tứ đức hợp
  • Cung mệnh: Khôn – Càn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • ĐIỂM: 10

Tuổi Mậu Dần 1998 làm ăn hợp với tuổi nào nhất?-2

Nữ Tuổi Mậu Dần 1998 làm ăn hợp với tuổi nào?

Tuổi Kỷ Mão 1999

  • Năm sinh: Kỷ Mão 1999
  • Mệnh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • Thiên Can: Mậu – Kỷ => Bình hòa
  • Địa chi: Dần – Mão => Bình hòa
  • Cung mệnh: Tốn – Khảm => Sinh khí
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy => Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Kỷ Mùi 1979

  • Năm sinh: Kỷ Mùi 1979
  • Mệnh: Thổ – Hỏa => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Kỷ => Bình hòa
  • Địa chi: Dần – Mùi => Bình hòa
  • Cung mệnh: Tốn – Chấn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Nhâm Tuất 1982

  • Năm sinh: Nhâm Tuất 1982
  • Mệnh: Thổ – Thủy => Tương xung
  • Thiên Can: Mậu – Nhâm => Bình hòa
  • Địa chi: Dần – Tuất => Tam hợp
  • Cung mệnh: Tốn – Ly => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Hỏa => Tương sinh
  • ĐIỂM: 7

Tuổi Đinh Mão 1987

  • Năm sinh: Đinh Mão 1987
  • Mệnh: Thổ – Hỏa => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Đinh => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Mão => Bình hòa
  • Cung mệnh: Tốn – Tốn => Phục vị
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Mậu Ngọ 1978

  • Năm sinh: Mậu Ngọ 1978
  • Mệnh: Thổ – Hỏa => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Mậu => Bình hòa
  • Địa chi: Dần – Ngọ => Tam hợp
  • Cung mệnh: Tốn – Tốn => Phục vị
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Bính Tuất 2006

  • Năm sinh: Bính Tuất 2006
  • Mệnh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • Thiên Can: Mậu – Bính => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Tuất => Tam hợp
  • Cung mệnh: Tốn – Chấn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Tân Mùi 1991

  • Năm sinh: Tân Mùi 1991
  • Mệnh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • Thiên Can: Mậu – Tân => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Mùi => Bình hòa
  • Cung mệnh: Tốn – Ly => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Hỏa => Tương sinh
  • ĐIỂM: 8

Tuổi Canh Ngọ 1990

  • Năm sinh: Canh Ngọ 1990
  • Mệnh: Thổ – Thổ => Bình hòa
  • Thiên Can: Mậu – Canh => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Ngọ => Tam hợp
  • Cung mệnh: Tốn – Khảm => Sinh khí
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Thủy => Tương sinh
  • ĐIỂM: 9

Tuổi Canh Tuất 1970

  • Năm sinh: Canh Tuất 1970
  • Mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Canh => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Tuất => Tam hợp
  • Cung mệnh: Tốn – Chấn => Diên niên
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Mộc => Bình hòa
  • ĐIỂM: 9

Tuổi Canh Thìn 2000

  • Năm sinh: Canh Thìn 2000
  • Mệnh: Thổ – Kim => Tương sinh
  • Thiên Can: Mậu – Canh => Tương sinh
  • Địa chi: Dần – Thìn => Tứ đức hợp
  • Cung mệnh: Tốn – Ly => Thiên y
  • Niên mệnh năm sinh: Mộc – Hỏa => Tương sinh
  • ĐIỂM: 10

Tìm bạn không khó nhưng tìm người vừa làm bạn, vừa kinh doanh góp vốn tốt không hề đơn giản. Tuổi hợp là yếu tố thành công mà bạn nên quan tâm. Như vậy chúng tôi vừa giải đáp tuổi Mậu Dần 1998 làm ăn hợp với tuổi nào nhất? Hãy lấy thông tin này làm nguồn tham khảo nhé các bạn.

Chia sẻ