Một số câu hỏi như “sinh năm 1969 hợp làm ăn với tuổi nào, tuổi Kỷ Dậu 1969 hợp làm ăn với tuổi nào trong năm 2022”? được vô số người quan tâm. Bởi làm ăn hợp tuổi vạn sự hanh thông, tiền tài như nước. Ngay sau đây các bạn cùng chúng tôi tìm hiểu về tuổi làm ăn và tuổi nên tránh hạn chế rủi ro.
Nội dung bài viết
- Thông tin tuổi Kỷ Dậu 1969
- Đặc điểm con người, tính cách, sự nghiệp
- Tương sinh tương khắc ngũ hành
- Tuổi Kỷ Dậu 1969 nam mạng làm ăn hợp với tuổi nào nhất?
- Tuổi Kỷ Mùi 1979
- Tuổi Đinh Mùi 1967
- Tuổi Canh Tuất 1970
- Tuổi Tân Hợi 1971
- Tuổi Tân Sửu 1961
- Tuổi Bính Thìn 1976
- Tuổi Đinh Tỵ 1977
- Tuổi Canh Thìn 1940
- Tuổi Tân Tỵ 1941
- Kỷ Dậu 1969 nữ mạng làm ăn hợp với tuổi nào nhất?
- Tuổi Đinh Mùi 1967
- Tuổi Giáp Tý 1984
- Tuổi Bính Thân 1956
- Tuổi Tân Hợi 1971
- Tuổi Bính Thìn 1976
- Tuổi Đinh Tỵ 1977
- Tuổi Canh Thìn 1940
- Tuổi Tân Tỵ 1941
- Tuổi khắc (kỵ) với người Kỷ Dậu
Thông tin tuổi Kỷ Dậu 1969
- Năm sinh 1969
- Năm sinh âm lịch: Kỷ Dậu (con Gà)
- Ngũ hành bản mệnh: Thổ – Đại Trạch Thổ
- Tương sinh mệnh Kim và Hỏa
- Tương khắc mệnh Thủy và Mộc
- Quẻ mệnh: Nam cung Tốn (Mộc) thuộc Đông tứ mệnh/ Nữ cung Khôn (Thổ) thuộc Tây tứ mệnh
- Màu sắc tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím
- Màu sắc hòa hợp: Màu vàng, nâu đất
- Màu sắc đại kỵ: Màu đen, xanh nước biển, xanh lục
Đặc điểm con người, tính cách, sự nghiệp
Người tuổi Kỷ Dậu (1969) ngũ hành bản mệnh: Thổ – Đại Trạch Thổ. Con người có tính cách ôn hòa, chu đáo và nhiệt tình với người khác. Bản thân trong công việc thì khôn khéo, lanh lợi, thông minh nên về trung vận vận khí có phần sáng sủa.

Về diện mạo tuổi Dậu không quá chau chuốt nhưng lịch sử, chỉn chu. Tuổi Dậu còn là người có tính cách hài hước, năng động, thích làm chủ trong đám đông. Một số người họ thích quan sát và phân tích hơn là bắt chuyện với họ.
Họ còn có tính cách mạnh mẽ, kiên quyết luôn hướng về phía trước. Không biết từ bỏ, khá cứng đầu trong các mục tiêu về công việc. Nhược điểm của họ là nóng và khá cục tính, không quá ngọt ngào lãng mạn nhưng một số tuýp người khác.
Tương sinh tương khắc ngũ hành
Người sinh năm sinh 1969 năm sinh âm lịch: Kỷ Dậu (con Gà), ngũ hành bản mệnh: Thổ – Đại Trạch Thổ.
- Tương sinh mệnh Kim và Hỏa
- Tương khắc mệnh Thủy và Mộc
Màu sắc nên chọn là các màu của bản mệnh hoặc các màu có tính chất tương sinh đó là mệnh Hỏa là màu đỏ, hồng, tím.
Tuổi Kỷ Dậu 1969 nam mạng làm ăn hợp với tuổi nào nhất?
Tuổi Kỷ Mùi 1979
- Năm sinh 1979
- Năm sinh âm lịch Kỷ Mùi
- Mệnh Thổ – Hỏa => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Kỷ => Bình Hòa
- Địa chi Dậu – Mùi => Bình Hòa
- Cung mệnh Tốn – Chấn => Diên Niên
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Mộc => Bình Hòa
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 7
Tuổi Đinh Mùi 1967
- Năm sinh 1967
- Năm sinh âm lịch Đinh Mùi
- Mệnh Thổ – Thủy => Tương Xung
- Thiên can Kỷ – Đinh => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Mùi => Bình Hòa
- Cung mệnh Tốn – Ly => Thiên Y
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Hỏa => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 7
Tuổi Canh Tuất 1970
- Năm sinh 1970
- Năm sinh âm lịch Canh Tuất
- Mệnh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Canh => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Tuất => Lục Hại
- Cung mệnh Tốn – Chấn => Diên Niên
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Mộc => Bình Hòa
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 7

Tuổi Tân Hợi 1971
- Năm sinh 1971
- Năm sinh âm lịch Tân Hợi
- Mệnh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Tân => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Hợi => Bình Hòa
- Cung mệnh Tốn – Tốn => Phục Vị
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Mộc => Bình Hòa
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 8
Tuổi Tân Sửu 1961
- Năm sinh 1961
- Năm sinh âm lịch Tân Sửu
- Mệnh Thổ – Thổ => Bình Hòa
- Thiên can Kỷ – Tân => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Sửu => Tam Hợp
- Cung mệnh Tốn – Chấn => Diên Niên
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Mộc => Bình Hòa
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 8
Tuổi Bính Thìn 1976
- Năm sinh 1976
- Năm sinh âm lịch Bính Thìn
- Mệnh Thổ – Thổ => Bình Hòa
- Thiên can Kỷ – Bính => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Thìn => Lục Hợp
- Cung mệnh Tốn – Ly => Thiên Y
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Hỏa => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 9
Tuổi Đinh Tỵ 1977
- Năm sinh 1977
- Năm sinh âm lịch Đinh Tỵ
- Mệnh Thổ – Thổ => Bình Hòa
- Thiên can Kỷ – Đinh => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Tỵ => Tam Hợp
- Cung mệnh Tốn – Khảm => Sinh Khí
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Thủy => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 9
Tuổi Canh Thìn 1940
- Năm sinh 1940
- Năm sinh âm lịch Canh Thìn
- Mệnh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Canh => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Thìn => Lục Hợp
- Cung mệnh Tốn – Ly => Thiên Y
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Hỏa => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 10
Tuổi Tân Tỵ 1941
- Năm sinh 1941
- Năm sinh âm lịch Tân Tỵ
- Mệnh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Tân => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Tỵ => Tam Hợp
- Cung mệnh Tốn – Khảm => Sinh Khí
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Thủy => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 10
Kỷ Dậu 1969 nữ mạng làm ăn hợp với tuổi nào nhất?
Tuổi Đinh Mùi 1967
- Năm sinh 1967
- Năm sinh âm lịch Đinh Mùi
- Mệnh Thổ – Thủy => Tương Xung
- Thiên can Kỷ – Đinh => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Mùi => Bình Hòa
- Cung mệnh Khôn – Càn => Diên Niên
- Niên mệnh năm sinh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 7
Tuổi Giáp Tý 1984
- Năm sinh 1977
- Năm sinh âm lịch Đinh Tỵ
- Mệnh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Giáp => Tương Hợp
- Địa chi Dậu – Tý => Lục Phá
- Cung mệnh Khôn – Đoài => Thiên Y
- Niên mệnh năm sinh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 8
Tuổi Bính Thân 1956
- Năm sinh 1956
- Năm sinh âm lịch Bính Thân
- Mệnh Thổ – Hỏa => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Bính => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Thân => Bình Hòa
- Cung mệnh Khôn – Cấn => Sinh Khí
- Niên mệnh năm sinh Thổ – Thổ => Bình Hòa
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 8
Tuổi Tân Hợi 1971
- Năm sinh 1971
- Năm sinh âm lịch Tân Hợi
- Mệnh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Tân => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Hợi => Bình Hòa
- Cung mệnh Tốn – Tốn => Phục Vị
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Mộc => Bình Hòa
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 8
Tuổi Bính Thìn 1976
- Năm sinh 1976
- Năm sinh âm lịch Bính Thìn
- Mệnh Thổ – Thổ => Bình Hòa
- Thiên can Kỷ – Bính => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Thìn => Lục Hợp
- Cung mệnh Tốn – Ly => Thiên Y
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Hỏa => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 9
Tuổi Đinh Tỵ 1977
- Năm sinh 1977
- Năm sinh âm lịch Đinh Tỵ
- Mệnh Thổ – Thổ => Bình Hòa
- Thiên can Kỷ – Đinh => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Tỵ => Tam Hợp
- Cung mệnh Tốn – Khảm => Sinh Khí
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Thủy => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 9
Tuổi Canh Thìn 1940
- Năm sinh 1940
- Năm sinh âm lịch Canh Thìn
- Mệnh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Canh => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Thìn => Lục Hợp
- Cung mệnh Tốn – Ly => Thiên Y
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Hỏa => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 10
Tuổi Tân Tỵ 1941
- Năm sinh 1941
- Năm sinh âm lịch Tân Tỵ
- Mệnh Thổ – Kim => Tương Sinh
- Thiên can Kỷ – Tân => Tương Sinh
- Địa chi Dậu – Tỵ => Tam Hợp
- Cung mệnh Tốn – Khảm => Sinh Khí
- Niên mệnh năm sinh Mộc – Thủy => Tương Sinh
- Đánh giá điểm số: ĐIỂM 10
Tuổi khắc (kỵ) với người Kỷ Dậu
Để làm ăn thuận lợi, hanh thông và con đường tình duyên suôn sẻ chúng ta nên chọn đúng người và hạn chế kết hợp với người bị kỵ.
Người tuổi Kỷ Dậu nên tránh hùn hạp làm ăn, kết hôn với các tuổi như Kỷ Dậu (1969); Ất Mão (1975); Mậu Ngọ (1978); Đinh Mão (1987).
Các bạn vừa theo dõi Kỷ Dậu 1969 hợp làm ăn với tuổi nào năm 2022? Để có một năm thành công khuyên bạn nên chọn theo hướng dẫn bên trên. Thông tin chỉ có tính chất tham khảo chiêm nghiệm.




























